Danh sách Báo cáo Nghiên cứu

Infographic & Dữ liệu Thị trường

Dashboard thể hiện một số biểu đồ chính của các ngành VIS Rating đang theo dõi và phân tích, được cập nhật định kỳ theo dữ liệu báo cáo tài chính mới nhất.

Exhibit 1: Summary dashboard of monthly bond market

VND41Trillions
New issuance this month
-4% MoM
Banks59%
Real estate30%
(% new issuance)
Key issuer group
Private96%
Public4%
(% new issuance)
Private vs Public
Banks8.3%
Real estate12.4%
Average coupon
4.7years
Average maturity (new issuance)
Previous month: 3.6 years
0.38%
Annual default rate LTM
Previous month: 0.45%
VND1443Trillions
Total outstanding
(10.9% latest nominal GDP)
VND261Trillions
Maturing in the next 12 months
(Last 12 Months: VND 166 trillions)
VND6.5Trillions
Average daily transaction value
-5% MoM
Exhibit 2: Monthly new issuance by sector VND Trillions
FI - Bank
Other sectors
Residential Real Estate
0 50 100 48 13 69 99 13 13 125 39 46 35 19 61 34 13 51 29 29 67 19 35 58 25 20 103 5 3 24 33 20 14 43 24 12 41 May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec Jan Feb Mar Apr May 2025 2026
Exhibit 3: Monthly new issuance by investor type VND Trillions
Private Bonds – Institutional Only
Private Bonds – Professional Individuals Included
Public
0 40 80 120 24 36 61 40 64 107 16 25 42 22 38 62 18 29 48 22 33 56 16 26 43 35 60 98 6 4 10 15 13 21 12 20 33 May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec Jan Feb Mar Apr May 2025 2026
Exhibit 4: Monthly trading value in secondary market Unit: VND Trillions
FI - Bank
Other sectors
Residential Real Estate
Average Daily Transaction Value - right axis
0 100 200 5 10 30 45 40 30 50 45 35 55 42 25 40 35 55 60 55 25 45 45 18 40 38 45 55 50 60 60 60 20 42 40 30 55 55 28 50 50 30 48 48 May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec Jan Feb Mar Apr May 2025 2026 6 6.2 6.5 5.2 8 5.8 4.6 7 10 6.5 6.8 6.5 6.6
Exhibit 5: Monthly new bond defaults VND Trillions / %
1st time defaults amount
Annual default rate LTM - right axis
0 2 4 6 8 0.2% 0.4% 0.6% 5.8 5.5 0.4 7.5 1.7 1.8 0.8 3.9 0.5 May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec Jan Feb Mar Apr May 2025 2026 0.59% 0.63% 0.56% 0.54% 0.49% 0.52% 0.53% 0.54% 0.52% 0.49% 0.46% 0.45% 0.38%
Exhibit 6: Bond maturities over the next 12 months VND Trillions
FI - Bank
Other sectors
Residential Real Estate
0 10 20 30 12 7 21 6 3 11 8 5 15 4 7 9 20 5 12 7 24 8 3 11 22 5 4 22 31 5 6 3 4 7 13 21 10 12 24 8 6 14 28 Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec Jan Feb Mar Apr May 2026 2027

Source: HNX, SSC, VIS Rating. Hover over bars / points to see details (tooltip). Charts are illustrative only and not investment advice.

14.8% bình quân hệ thống Tỷ lệ an toàn vốn (CAR)
+0.6%
15.2% toàn ngành Tăng trưởng tín dụng 2025
+2.1%
2.1% bình quân Tỷ lệ nợ xấu (NPL)
-0.4%
18.5% bình quân ROE ngành ngân hàng
+1.2%

Tỷ lệ Nợ xấu (NPL) theo Ngân hàng

Q4/2025
Vietcombank
0.8%
Techcombank
1.1%
MB Bank
1.4%
VietinBank
1.6%
BIDV
1.8%
VPBank
2.5%

Phân bổ Xếp hạng Tín nhiệm

Ngân hàng được xếp hạng
12 Ngân hàng
AA (20%)
A+ / A (25%)
A- / BBB+ (20%)
BBB trở xuống (15%)

Tăng trưởng Tín dụng theo Quý

2023 – 2025
20%15%10%5%0%
9.5%
Q1'23
11%
Q2'23
10.5%
Q3'23
12%
Q4'23
11.5%
Q1'24
12.5%
Q2'24
12%
Q3'24
13.5%
Q4'24
13%
Q1'25
14.3%
Q2'25
15%
Q3'25
15.5%
Q4'25
2023 2024 2025

Dữ liệu tổng hợp từ báo cáo tài chính các ngân hàng thương mại và NHNN. Cập nhật: Tháng 01/2026.

142.6 nghìn căn Nguồn cung nhà ở mới 2025
+22%
4.8 tỷ VND/m² Giá chung cư bình quân Hà Nội
+12%
68% bình quân Tỷ lệ hấp thụ nhà ở 2025
+15%
10.5% bình quân Lãi suất coupon TPDN BĐS
-1.2%

Nguồn cung Nhà ở theo Phân khúc

2025
Cao cấp (>4 tỷ)
55%
Trung cấp (2–4 tỷ)
30%
Bình dân (<2 tỷ)
15%

Tỷ lệ Hấp thụ theo Vùng

Q4/2025
TP. Hồ Chí Minh72%
Hà Nội68%
Bình Dương58%
Đà Nẵng45%
Hải Phòng38%

Nguồn cung & Tiêu thụ Nhà ở theo Quý

2023 – 2025 (nghìn căn)
504030200
19
Q1'23
22
Q2'23
20
Q3'23
25
Q4'23
27
Q1'24
30
Q2'24
29
Q3'24
34
Q4'24
32
Q1'25
36
Q2'25
35
Q3'25
40
Q4'25
2023 2024 2025 Đơn vị: nghìn căn

Dữ liệu tổng hợp từ các báo cáo thị trường bất động sản và CBRE, Savills Vietnam. Cập nhật: Tháng 01/2026.

1,285 điểm VN-Index cuối 2025
+18.4%
18,250 tỷ VND/phiên Thanh khoản bình quân
+32%
14.2x bình quân P/E toàn thị trường
-1.8x
7.8M tài khoản Nhà đầu tư cá nhân
+820K

Diễn biến VN-Index theo Quý

2023 – 2025
130011009007000
1,050
Q1'23
1,120
Q2'23
1,080
Q3'23
1,150
Q4'23
1,180
Q1'24
1,110
Q2'24
1,220
Q3'24
1,270
Q4'24
1,240
Q1'25
1,260
Q2'25
1,275
Q3'25
1,285
Q4'25
2023 2024 2025 Đơn vị: điểm

Thanh khoản theo Nhóm Ngành

Bình quân 2025
Ngân hàng
35%
Chứng khoán
22%
Bất động sản
18%
Công nghệ
12%
Khác
13%

P/E theo Nhóm Ngành

Cuối 2025
Công nghệ22.5x
Tiêu dùng18.2x
Bất động sản15.8x
Ngân hàng9.4x
Chứng khoán12.1x

Dữ liệu tổng hợp từ HoSE, HNX và các công ty chứng khoán. Cập nhật: Tháng 01/2026.

Đặt lịch phỏng vấn với chuyên gia của VIS Rating

Liên hệ với chúng tôi cho các yêu cầu hợp tác truyền thông và phỏng vấn chuyên gia VIS Rating.

Khám phá lịch sự kiện của VIS Rating

Chúng tôi tổ chức các hội thảo trực tuyến và sự kiện trực tiếp xoay quanh các chủ đề tín dụng trọng điểm, diễn biến ngành và rủi ro trên thị trường vốn Việt Nam.

Tìm hiểu thêm