Danh sách Báo cáo Nghiên cứu

Infographic & Dữ liệu Thị trường

Dashboard thể hiện một số biểu đồ chính của các ngành VIS Rating đang theo dõi và phân tích, được cập nhật định kỳ theo dữ liệu báo cáo tài chính mới nhất.

523.4 nghìn tỷ VND Tổng phát hành TPDN 2025
+18.2%
8.5% bình quân Lãi suất coupon TPDN
-0.8%
28 doanh nghiệp Được xếp hạng bởi VIS Rating
+8
2.1% tỷ lệ Tỷ lệ chậm trả TPDN
-1.5%

Phát hành TPDN theo Ngành

Năm 2025
Ngân hàng
72%
Bất động sản
45%
Năng lượng
28%
Thép & Vật liệu
18%
Tiêu dùng
12%
Khác
8%

Phân bổ Xếp hạng

Cập nhật Q4/2025
28 Doanh nghiệp
AAA (10%)
AA (20%)
A (30%)
BBB (25%)
BB (10%)
B (5%)

Giá trị Phát hành TPDN theo Quý

2023 - 2025
200 150 100 50 0
68
Q1'23
85
Q2'23
76
Q3'23
110
Q4'23
96
Q1'24
115
Q2'24
103
Q3'24
130
Q4'24
120
Q1'25
143
Q2'25
135
Q3'25
160
Q4'25
2023 2024 2025 Đơn vị: nghìn tỷ VND

Lãi suất Coupon bình quân

Theo ngành
Ngân hàng 7.2%
Bất động sản 10.5%
Năng lượng 8.8%
Thép & Vật liệu 9.2%
Tiêu dùng 8.0%

Tỷ lệ Nợ xấu Ngân hàng

Top 10 NHTM
Vietcombank
0.8%
Techcombank
1.1%
MB Bank
1.4%
VietinBank
1.6%
BIDV
1.8%
VPBank
2.5%

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn công khai và báo cáo tài chính doanh nghiệp. Cập nhật gần nhất: Tháng 01/2026. Các biểu đồ mang tính minh hoạ và không nên được sử dụng làm căn cứ duy nhất cho quyết định đầu tư.

14.8% bình quân hệ thống Tỷ lệ an toàn vốn (CAR)
+0.6%
15.2% toàn ngành Tăng trưởng tín dụng 2025
+2.1%
2.1% bình quân Tỷ lệ nợ xấu (NPL)
-0.4%
18.5% bình quân ROE ngành ngân hàng
+1.2%

Tỷ lệ Nợ xấu (NPL) theo Ngân hàng

Q4/2025
Vietcombank
0.8%
Techcombank
1.1%
MB Bank
1.4%
VietinBank
1.6%
BIDV
1.8%
VPBank
2.5%

Phân bổ Xếp hạng Tín nhiệm

Ngân hàng được xếp hạng
12 Ngân hàng
AA (20%)
A+ / A (25%)
A- / BBB+ (20%)
BBB trở xuống (15%)

Tăng trưởng Tín dụng theo Quý

2023 – 2025
20%15%10%5%0%
9.5%
Q1'23
11%
Q2'23
10.5%
Q3'23
12%
Q4'23
11.5%
Q1'24
12.5%
Q2'24
12%
Q3'24
13.5%
Q4'24
13%
Q1'25
14.3%
Q2'25
15%
Q3'25
15.5%
Q4'25
2023 2024 2025

Dữ liệu tổng hợp từ báo cáo tài chính các ngân hàng thương mại và NHNN. Cập nhật: Tháng 01/2026.

142.6 nghìn căn Nguồn cung nhà ở mới 2025
+22%
4.8 tỷ VND/m² Giá chung cư bình quân Hà Nội
+12%
68% bình quân Tỷ lệ hấp thụ nhà ở 2025
+15%
10.5% bình quân Lãi suất coupon TPDN BĐS
-1.2%

Nguồn cung Nhà ở theo Phân khúc

2025
Cao cấp (>4 tỷ)
55%
Trung cấp (2–4 tỷ)
30%
Bình dân (<2 tỷ)
15%

Tỷ lệ Hấp thụ theo Vùng

Q4/2025
TP. Hồ Chí Minh72%
Hà Nội68%
Bình Dương58%
Đà Nẵng45%
Hải Phòng38%

Nguồn cung & Tiêu thụ Nhà ở theo Quý

2023 – 2025 (nghìn căn)
504030200
19
Q1'23
22
Q2'23
20
Q3'23
25
Q4'23
27
Q1'24
30
Q2'24
29
Q3'24
34
Q4'24
32
Q1'25
36
Q2'25
35
Q3'25
40
Q4'25
2023 2024 2025 Đơn vị: nghìn căn

Dữ liệu tổng hợp từ các báo cáo thị trường bất động sản và CBRE, Savills Vietnam. Cập nhật: Tháng 01/2026.

1,285 điểm VN-Index cuối 2025
+18.4%
18,250 tỷ VND/phiên Thanh khoản bình quân
+32%
14.2x bình quân P/E toàn thị trường
-1.8x
7.8M tài khoản Nhà đầu tư cá nhân
+820K

Diễn biến VN-Index theo Quý

2023 – 2025
130011009007000
1,050
Q1'23
1,120
Q2'23
1,080
Q3'23
1,150
Q4'23
1,180
Q1'24
1,110
Q2'24
1,220
Q3'24
1,270
Q4'24
1,240
Q1'25
1,260
Q2'25
1,275
Q3'25
1,285
Q4'25
2023 2024 2025 Đơn vị: điểm

Thanh khoản theo Nhóm Ngành

Bình quân 2025
Ngân hàng
35%
Chứng khoán
22%
Bất động sản
18%
Công nghệ
12%
Khác
13%

P/E theo Nhóm Ngành

Cuối 2025
Công nghệ22.5x
Tiêu dùng18.2x
Bất động sản15.8x
Ngân hàng9.4x
Chứng khoán12.1x

Dữ liệu tổng hợp từ HoSE, HNX và các công ty chứng khoán. Cập nhật: Tháng 01/2026.

Đặt lịch phỏng vấn với chuyên gia của VIS Rating

Liên hệ với chúng tôi cho các yêu cầu hợp tác truyền thông và phỏng vấn chuyên gia VIS Rating.

Khám phá lịch sự kiện của VIS Rating

Chúng tôi tổ chức các hội thảo trực tuyến và sự kiện trực tiếp xoay quanh các chủ đề tín dụng trọng điểm, diễn biến ngành và rủi ro trên thị trường vốn Việt Nam.

Tìm hiểu thêm